nghịch cảnh

Học thuật
Thân thiện
nghịch cảnh

Trong cuộc sống, con người thường phải đối mặt với nhiều nghịch cảnh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hoàn cảnh trái ngang, éo le, khó khăn: Chỉ tình huống hoặc điều kiện sống không thuận lợi, gây ra nhiều thử thách, đau khổ hoặc mâu thuẫn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Giữa bao nhiêu nghịch cảnh của cuộc đời, ấy vẫn giữ được tinh thần lạc quan.
    • Chính những nghịch cảnh đã rèn giũa ý chí bản lĩnh của anh ấy.
    • Gia đình họ đang phải đối mặt với một nghịch cảnh lớn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vượt qua nghịch cảnh": vượt lên trên hoàn cảnh khó khăn, trái ngang.
    • Câu chuyện về người đàn ông vượt qua nghịch cảnh để thành công đã truyền cảm hứng cho nhiều người.
  • "sống trong nghịch cảnh": tồn tại trong một hoàn cảnh éo le, bất hạnh.
    • Nhân vật chính trong tiểu thuyết phải sống trong nghịch cảnh từ nhỏ.
  • "nghịch cảnh ngặt nghèo": hoàn cảnh khó khăn đến mức cùng cực, nghiêm trọng.
    • rơi vào nghịch cảnh ngặt nghèo, họ vẫn không từ bỏ hy vọng.
Biến thể từ gần giống
  • Nghịch lý (danh từ): điều trái với lẽ thường, mâu thuẫn với nhận thức chung.
    • Đó một nghịch lý của cuộc sống: càng theo đuổi hạnh phúc, đôi khi lại càng thấy xa.
  • Nghịch duyên (danh từ): duyên phận trái ngang, không như ý (thường trong chuyện tình cảm).
    • Họ yêu nhau say đắm nhưng lại một mối nghịch duyên.
Từ đồng nghĩa
  • Cảnh ngộ éo le: Hoàn cảnh sống trớ trêu, không suôn sẻ.
  • Hoàn cảnh trái ngang: Tình huống trái với điều mong đợi, thuận lợi.
  • Gian truân: Sự vất vả, khó nhọc trong cuộc sống.
Từ trái nghĩa
  • Thuận cảnh: Hoàn cảnh thuận lợi, suôn sẻ.
  • Phúc cảnh: Cảnh ngộ tốt lành, hạnh phúc.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Gian nan thử thách của lòng người": Những lúc khó khăn, nghịch cảnh chính lúc thử thách tâm tính, ý chí con người.
  • "Lửa thử vàng, gian nan thử sức": Vàng thật phải thử qua lửa, con người bản lĩnh phải thể hiện qua những lúc gian nan, nghịch cảnh.
nghịch cảnh

Trong cuộc sống, con người thường phải đối mặt với nhiều nghịch cảnh.

  1. dt (H. cảnh: cảnh ngộ) Cảnh ngộ éo le: Giữa bao nhiêu nghịch cảnh của cuộc đời (Ng-hồng).